tầm

mất ngủ.

lục từ điển ra thấy chữ tầm. một nghĩa thứ 5, trong nghĩa riêng, không thông dụng – nhưng lại thông dụng ở thời điểm này.

tối nay, đứng chơi vơi trên một độ cao gần như nhất thành phố, nhìn xuống bên dưới, nhớ về chuyến bay đêm từ sing về saigon. ngang qua một chỗ mà đèn nở như hoa, cả 1 vùng rộng lớn. có thể là malay, hoặc là ở nơi nào đó ở giữa. chịu. Tiếp tục đọc

câu chuyện đầu năm

trong một buổi sáng những ngày đầu năm, tôi thấy mình đang chới với ở khoảng trống của sự thánh thiện.

háo hức chờ được viết những dòng đầu tiên của năm mới, thế rồi ốm, mệt, lơ lửng và ngủ khì. tôi trải qua mất hai ba ngày cho việc ấy.  Tiếp tục đọc

nhân viên hành chính

cuối cùng, nàng cũng bỏ ta mà đi.

được 3 ngày, giao nhiệm vụ không hoàn thành được. đánh giá năng lực xử lí công việc là chủ yếu. nhớ lại thời tôi đi thử việc, người ta cho tôi làm 2 tháng, lương bằng 70% lương chính thức, y như giờ tôi đang tuyển. nhưng tôi nghĩ mình bị bóc lột. Tiếp tục đọc